Kinh tế & kinh doanh
170 từ · N1
Đang tải tiến độ
- 倹約kenyakukiệm ước
- 好況koukyouhảo huống
- 鉱業kougyoukhoáng nghiệp
- 興業kougyouhưng nghiệp
- 控除koujokhấu trừ
- 好調kouchouthuận lợi
- 購入kounyuumua sắm
- 購買koubaiMua bán
- 小売kouriBán lẻ
- 小切手kogitteSéc
- 国産kokusanSản xuất trong nước
- 国有kokuyuuQuốc hữu hóa
- 財zaitài sản
- 再建saikentái thiết
- 財源zaigentài nguyên tài chính
- 採算saisantính có lãi
- 財政zaiseitài chính
- 栄えるsakaeruvinh thịnh
- 差額sagakusai ngạch
- 削減sakugentước giảm
- 雑貨zakkatạp hóa
- 残金zankinsố tiền còn lại
- 産出sanshutsusản xuất
- 残高zandakasố dư
- 産物sanbutsusản vật
- 仕入れるshiirerunhập hàng
- 事業jigyousự nghiệp
- 決算kessanquyết toán
- 月賦gepputrả góp hàng tháng
- 懸賞kenshouhuyền thưởng
- 導入dounyuuđưa vào
- 特産tokusanđặc sản
- 独占dokusenđộc chiếm
- 特許tokkyođặc quyền sáng chế
- 滞るtodokoorutrì trệ
- 富tomicủa cải
- 取り立てるtoritateruthu hồi, đòi
- 取引torihikigiao dịch
- 取り寄せるtoriyoseruđặt mua, gọi đến
- 問屋tonyatiệm buôn sỉ, đại lý bán sỉ
- 入手nyuushusự thu được, nhận được
- 値打ちneuchigiá trị
- 値引きnebikigiảm giá
- 農耕noukounông nghiệp
- 農場noujounông trại
- 農地nouchiđất nông nghiệp
- 納入nounyuusự nộp
- 乗っ取るnottoruchiếm đoạt
- 配給haikyuuphân phối, cấp phát
- 配分haibunphân bổ, phân phối
- 営むitonamukinh doanh, điều hành
- インフレinfurelạm phát
- 内訳uchiwakekhoản chi tiết, bảng kê
- 売り出しuridashibán hạ giá
- 売り出すuridasutung ra thị trường
- 潤うuruouẩm ướt
- 運営uneivận hành
- 運送unsouvận chuyển
- 運賃unchintiền cước xe
- 運搬unpanvận chuyển
- 運輸unyuvận tải
- 運用unyouvận dụng
- 海運kaiunhàng hải
- 外貨gaikangoại tệ
- 開拓kaitakukhai khẩn
- 改定kaiteicải định
- 家計kakeigia kế
- 加工kakougia công
- 合併gappeisáp nhập
- 加入kanyuuGia nhập
- 株式kabushikicổ phiếu
- 貨幣kaheitiền tệ
- 還元kangenHoàn nguyên, hoàn trả
- 換算kansanHoán toán, quy đổi
- 関税kanzeiThuế quan
- 勧誘kanyuuKhuyến dụ
- 基金kikinQuỹ
- 規模kiboquy mô
- 窮乏kyuuboukhốn cùng
- 凶作kyousakumất mùa
- 業者gyoushanhà kinh doanh
- 業績gyousekinghiệp tích
- 漁船gyosenngư thuyền
- 黒字kurojicó lãi, thặng dư
- 軽減keigengiảm nhẹ, sự giảm bớt
- 経費keihikinh phí
- 投資toushiđầu tư
- 資金shikintư kim
- 資産shisantài sản
- 市場shijouthị trường
- 赤字akajithâm hụt
- 上がりagaritiến triển
- 圧迫appakuáp bức, chèn ép
- 圧力atsuryokuáp lực
- 委託itakusự ủy thác
- 出費shuppikhoản chi phí
- 所得shotokuthu nhập
- 人材jinzainhân tài
- 進出shinshutsutiến xuất
- ストライキsutoraikiđình công
- ストsutobãi công
- 生計seikeisinh kế
- 製鉄seitetsuchế thiết
- 税務署zeimushosở thuế
- セールseerugiảm giá
- 設立setsuritsuthiết lập
- 全盛zenseithịnh vượng
- 船舶senpakutàu thuyền
- 送金soukinhối đái
- 相場soubaGiá thị trường
- 創立souritsuSáng lập
- 促進sokushinXúc tiến
- 損失sonshitsutổn thất
- 滞納tainounợ đọng, chậm nộp
- 打撃dagekiđả kích
- 畜産chikusansúc sản
- 徴収choushuuthu
- 貯蓄chochikutrữ súc
- 賃金chingintiền lương
- 提供teikyoucung cấp
- 提携teikeiliên kết, hợp tác
- 停滞teitaitrì trệ
- 鉄鋼tekkousắt thép
- 浪費rouhilãng phí
- 下取りshitadorisự đổi cũ lấy mới
- 実業家jitsugyoukathực nghiệp gia
- 実費jippithực phí
- 地主jinushiđịa chủ
- 収益shuuekitiền thu lợi
- 集計shuukeitổng hợp
- 収支shuushithu chi
- 品質hinshitsuphẩm chất, chất lượng
- 品種hinshugiống loài
- 不況fukyoubất kham
- 不景気fukeikibất cảnh khí
- 富豪fugouphú hào
- 負債fusaiphụ trái
- 不振fushintrì trệ, sa sút
- 負担futangánh nặng, gánh vác
- 不調fuchoutrì trệ, kém
- 物資busshivật tư, hàng hóa
- 不動産fudousanbất động sản
- 不良furyoubất lương, kém chất lượng
- 分業bungyouphân nghiệp
- 分配bunpaiphân phối
- 返還henkanhoàn trả
- 返済hensaihoàn trả
- 豊作housakuđược mùa
- 紡績bousekibông sợi
- 保険hokenbảo hiểm
- 前売maeuribán trước
- 賄うmakanauchi trả, trang trải
- 見積もりmitsumoribảng dự toán, sự ước tính
- 無駄遣いmudazukailãng phí
- 名産meisanđặc sản
- メーカーmeekaanhà sản xuất, hãng
- 安っぽいyasuppoiTrông rẻ tiền
- 融資yuushicấp vốn
- 預金yokintiền gửi tiết kiệm
- 酪農rakunoungành chăn nuôi bò sữa
- 利子rishitiền lãi
- 利潤rijunlợi nhuận
- 利息risokutiền lãi
- 利点ritenlợi điểm
- 流通ryuutsuulưu thông
- 良質ryoushitsulương chất
- 繁栄haneiphồn vinh
- 繁盛hanjouphồn thịnh
- 引下げるhikisageruHạ xuống, giảm xuống
- ビジネスbijinesuKinh doanh, thương mại
170/170 từ
