Động từN1
進出
しんしゅつshinshutsu
tiến xuất
EN: advance (into a new market, industry, etc.); expansion (into); launch (into)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私達は決勝戦に進出した。
Chúng tôi đã tiến vào trận chung kết.
- 軍隊は川のところまで進出した。
Quân đội đã tiến đến tận bờ sông.
Thử ngay
進出 nghĩa là gì?
