Tính từ đuôi なN1
値打ち
ねうちneuchi
giá trị
EN: value; worth; merit
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- わらの男でも金の女の値打ちがある。
Trai rơm nhưng có giá trị của gái vàng.
- この本は読む値打ちがあるとおもう。
Tôi nghĩ cuốn sách này đáng đọc.
Thử ngay
値打ち nghĩa là gì?
ねうちneuchi
giá trị
EN: value; worth; merit
Trai rơm nhưng có giá trị của gái vàng.
Tôi nghĩ cuốn sách này đáng đọc.
値打ち nghĩa là gì?