Kaku Coach
Danh từN1

月げっ賦ぷ

げっぷgeppu

trả góp hàng tháng

EN: monthly installment (instalment); monthly payment

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • このテレビを月げっ賦ぷで買かった。

    Tôi đã mua chiếc tivi này theo hình thức trả góp hàng tháng.

  • 月げっ賦ぷによって人ひと々は昔よりたくさんのものを購こう入にゅうできる。

    Việc trả góp giúp mọi người mua được nhiều thứ hơn trước đây.

Thử ngay

月賦 nghĩa là gì?