Động từN1
委託
いたくitaku
sự ủy thác
EN: entrusting (something to a person); consignment (of goods); putting in someone's charge
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 僕は、有り金をすべて彼に委託した。
Tôi đã ủy thác toàn bộ số tiền mặt cho anh ấy.
- ベンは日記を弁護士が管理するよう委託した。
Ben đã ủy thác cho luật sư quản lý nhật ký của mình.
Mẫu câu có từ này
- 〜てまで、〜— Đến mức phải ~ (cũng làm)
お金をかりてまで買いたくない。Tôi không muốn đến mức phải vay tiền để mua.
- 〜あまり(に)、〜— Vì quá ~ nên ~
あまりにいたくてないてしまいました。Đau quá nên tôi đã khóc.
Thử ngay
委託 nghĩa là gì?
