Kaku Coach
Danh từN1

収しゅう支し

しゅうしshuushi

thu chi

EN: income and expenditure

Tình huống · Học chữ số

Học viên hỏi thầy giáo cách đọc chữ số.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 何なんとか収しゅう支しが合えばいいんだが。

    Mong sao thu chi cuối cùng cũng cân bằng.

  • 私わたしは収しゅう支しを合あわすのに苦く労ろうしました。

    Tôi đã gặp khó khăn trong việc cân đối thu chi.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

収支 nghĩa là gì?