Danh từN1
収支
しゅうしshuushi
thu chi
EN: income and expenditure
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 何とか収支が合えばいいんだが。
Mong sao thu chi cuối cùng cũng cân bằng.
- 私は収支を合わすのに苦労しました。
Tôi đã gặp khó khăn trong việc cân đối thu chi.
Mẫu câu có từ này
- 〜わけだ— Hèn gì ~, thảo nào ~
毎日れんしゅうしているからじょうずなわけだ。Ngày nào cũng luyện tập, hèn gì giỏi.
- 〜けっか、〜— Kết quả là ~
毎日れんしゅうしたけっか、じょうずになりました。Nhờ luyện tập mỗi ngày mà kết quả là đã giỏi lên.
Thử ngay
収支 nghĩa là gì?
