Động từN1
浪費
ろうひrouhi
lãng phí
EN: waste; extravagance
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 浪費は欠乏のもと。
Lãng phí là nguồn gốc của sự thiếu thốn.
- 何という水の浪費だ。
Đúng là lãng phí nước quá.
Thử ngay
浪費 nghĩa là gì?
ろうひrouhi
lãng phí
EN: waste; extravagance
Lãng phí là nguồn gốc của sự thiếu thốn.
Đúng là lãng phí nước quá.
浪費 nghĩa là gì?