Danh từN1
運賃
うんちんunchin
tiền cước xe
EN: (passenger) fare
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 運賃は片道1ドルです。
Giá vé một chiều là 1 đô la.
- 彼は二倍の運賃を払った。
Anh ấy đã trả gấp đôi tiền cước.
Thử ngay
運賃 nghĩa là gì?
うんちんunchin
tiền cước xe
EN: (passenger) fare
Giá vé một chiều là 1 đô la.
Anh ấy đã trả gấp đôi tiền cước.
運賃 nghĩa là gì?