Tính từ đuôi なN1
不調
ふちょうfuchou
trì trệ, kém
EN: bad condition; poor condition; disorder
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 商売は先月ちょっと不調だった。
Việc kinh doanh tháng trước hơi kém.
Thử ngay
不調 nghĩa là gì?
ふちょうfuchou
trì trệ, kém
EN: bad condition; poor condition; disorder
Việc kinh doanh tháng trước hơi kém.
不調 nghĩa là gì?