Danh từN1
採算
さいさんsaisan
tính có lãi
EN: profit
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この企画は採算が取れないかもしれない。
Kế hoạch này có lẽ không có lãi.
- その事業もやがては採算が取れるようになるだろう。
Dự án đó rồi cũng sẽ có lãi thôi.
Thử ngay
採算 nghĩa là gì?
さいさんsaisan
tính có lãi
EN: profit
Kế hoạch này có lẽ không có lãi.
Dự án đó rồi cũng sẽ có lãi thôi.
採算 nghĩa là gì?