Động từN1
停滞
ていたいteitai
trì trệ
EN: stagnation; tie-up; standstill
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 雇用が停滞し続けた。
Việc làm ăn tiếp tục bị trì trệ.
- その船は海岸を少し離れて停滞していた。
Con tàu đó lơ lửng cách bờ biển một chút.
Thử ngay
停滞 nghĩa là gì?
ていたいteitai
trì trệ
EN: stagnation; tie-up; standstill
Việc làm ăn tiếp tục bị trì trệ.
Con tàu đó lơ lửng cách bờ biển một chút.
停滞 nghĩa là gì?