Kaku Coach
Danh từN1

規き模ぼ

きぼkibo

quy mô

EN: scale; scope; plan

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 我われ々のクラスは規き模ぼが大おおきくなった。

    Lớp học của chúng ta đã tăng lên về quy mô.

  • 地ち球きゅう温おん暖だん化かは世せ界かい規き模ぼでの天てん候こうの傾けい向こうを変かえるであろう。

    Hiện tượng trái đất ấm lên sẽ làm thay đổi xu hướng thời tiết trên quy mô toàn cầu.

Thử ngay

規模 nghĩa là gì?