Kaku Coach
Động từN1

削さく減げん

さくげんsakugen

tước giảm

EN: cut; reduction; curtailment

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは支し出しゅつを徐じょ々に削さく減げんした。

    Cô ấy đã cắt giảm dần các khoản chi tiêu.

  • 下か院いんは外国援えん助じょの予よ算さんを削さく減げんした。

    Hạ viện đã cắt giảm ngân sách viện trợ nước ngoài.

Thử ngay

削減 nghĩa là gì?