Động từN1
倹約
けんやくkenyaku
kiệm ước
EN: thrift; economy; frugality
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 収入が低いと倹約せざるを得なくなる。
Thu nhập thấp buộc người ta phải tiết kiệm.
- 倹約なんて私の性質上できないことだ。
Tiết kiệm là điều bản tính tôi không thể làm được.
Mẫu câu có từ này
- 〜ないまでも— Dù không đến mức ~ (nhưng ít nhất cũng ~)
彼はけちとは言わないまでも倹約家だ。Anh ấy dù chưa đến mức gọi là keo kiệt nhưng cũng là một người rất biết tiết kiệm.
Thử ngay
倹約 nghĩa là gì?
