Kaku Coach
Động từN1

投とう資し

とうしtoushi

đầu tư

EN: investment

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは株かぶに投とう資しした。

    Anh ấy đã đầu tư vào cổ phiếu.

  • 彼かれは大金を株かぶに投とう資しした。

    Anh ấy đã đầu tư một số tiền lớn vào cổ phiếu.

Thử ngay

投資 nghĩa là gì?