Động từN1
提携
ていけいteikei
liên kết, hợp tác
EN: cooperation; tie-up; joint business
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 提携しましょう。
Chúng ta hãy hợp tác nào.
- 二つの政党は提携してその法案をつぶした。
Hai đảng phái đã liên kết để đánh bại dự luật đó.
Thử ngay
提携 nghĩa là gì?
