Danh từN1
好況
こうきょうkoukyou
hảo huống
EN: prosperous (economic) conditions; favourable conditions; (economic) boom
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 好況と不況は交互に来る。
Thời kỳ thịnh vượng và suy thoái đến luân phiên.
- 日本経済は当時、前例のない好況にあった。
Kinh tế Nhật Bản lúc đó đang ở trong tình trạng thịnh vượng chưa từng có.
Thử ngay
好況 nghĩa là gì?
