Kaku Coach
Danh từN1

豊ほう作さく

ほうさくhousaku

được mùa

EN: abundant harvest; bumper crop

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 今年は豊ほう作さくだった。

    Năm nay được mùa.

  • 毎年小こ麦むぎは豊ほう作さくだ。

    Lúa mì năm nào cũng được mùa.

Thử ngay

豊作 nghĩa là gì?