Kaku Coach
Động từN1

融ゆう資し

ゆうしyuushi

cấp vốn

EN: financing; loan

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 銀ぎん行こうはその会かい社しゃに融ゆう資しをした。

    Ngân hàng đã cho công ty đó vay vốn.

  • 彼かれらは借かり入いれ金きんが多たすぎて、中ちゅう小しょう企き業ぎょう向むけ融ゆう資しを受けうけられない。

    Họ có quá nhiều khoản nợ nên không thể nhận vốn vay dành cho doanh nghiệp nhỏ.

Thử ngay

融資 nghĩa là gì?