Kaku Coach
Danh từN1

利り息そく

りそくrisoku

tiền lãi

EN: interest (on a loan, deposit etc.)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは利り息そくを付けて借しゃっ金きん払はらいをした。

    Anh ấy đã trả hết nợ kèm theo tiền lãi.

  • 生じしょうじた利り息そくは貯ちょ金きん口こう座ざに入にゅう金きんされます。

    Tiền lãi phát sinh sẽ được chuyển vào tài khoản tiết kiệm.

Thử ngay

利息 nghĩa là gì?