Kaku Coach
Động từN1

繁はん盛じょう

はんじょうhanjou

phồn thịnh

EN: prosperity; flourishing; thriving

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしの商しょう売ばいは繁はん盛じょうしている。

    Việc kinh doanh của tôi đang phồn thịnh.

  • 今いまあまり繁はん盛じょうしていません。

    Bây giờ không được phồn thịnh lắm.

Thử ngay

繁盛 nghĩa là gì?