Động từN1
繁栄
はんえいhanei
phồn vinh
EN: prosperity; thriving; flourishing
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 繁栄は勤勉にかかっている。
Phồn vinh phụ thuộc vào sự chăm chỉ.
- 昔、この港は繁栄していた。
Ngày xưa, cảng này từng rất phồn vinh.
Thử ngay
繁栄 nghĩa là gì?
はんえいhanei
phồn vinh
EN: prosperity; thriving; flourishing
Phồn vinh phụ thuộc vào sự chăm chỉ.
Ngày xưa, cảng này từng rất phồn vinh.
繁栄 nghĩa là gì?