Động từN1
導入
どうにゅうdounyuu
đưa vào
EN: introduction; bringing in; installation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 大手銀行の大半がこの制度を導入している。
Đa số các ngân hàng lớn đang áp dụng chế độ này.
- 会社は時差通勤を導入しようとしています。
Công ty đang định áp dụng giờ làm việc lệch ca.
Thử ngay
導入 nghĩa là gì?
