Động từN1
集計
しゅうけいshuukei
tổng hợp
EN: totalization; totalisation; aggregation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 国際監視団は投票の集計をしました。
Đoàn quan sát quốc tế đã tiến hành kiểm phiếu tổng hợp.
- リストのデータは、自動集計機能を使って簡単に集計することができます。
Dữ liệu trong danh sách có thể được tổng hợp dễ dàng bằng cách sử dụng tính năng tổng hợp tự động.
Thử ngay
集計 nghĩa là gì?
