Danh từN1
上がり
あがりagari
tiến triển
EN: rise; increase; ascent
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 色の上がりがよい。
Độ lên màu rất tốt.
- 昭二は軍人上がりの教師です。
Shoji là giáo viên xuất thân từ quân nhân.
Mẫu câu có từ này
- 〜にくらべて— So với ~
きょねんにくらべてきゅうりょうが上がりました。So với năm ngoái lương đã tăng.
Thử ngay
上がり nghĩa là gì?
