Danh từN1
事業
じぎょうjigyou
sự nghiệp
EN: business; enterprise; venture
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 事業に失敗した。
Công việc kinh doanh đã thất bại.
- 彼は事業に成功した。
Anh ấy đã thành công trong sự nghiệp.
Mẫu câu có từ này
- 〜なしに(は)— Nếu không có ~ thì không (thể) ~
彼は事業に失敗して一文なしになった。Anh ấy thất bại trong kinh doanh và trở nên trắng tay.
Thử ngay
事業 nghĩa là gì?
