Tính từ đuôi なN1
好調
こうちょうkouchou
thuận lợi
EN: favourable; favorable; promising
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女好調ですね。
Cô ấy đang có phong độ rất thuận lợi nhỉ.
- 滑り出しが好調なら事は半ば成就したのに等しい。
Khởi đầu thuận lợi xem như công việc đã thành công một nửa.
Thử ngay
好調 nghĩa là gì?
