Tính từ đuôi いN1
安っぽい
やすっぽいyasuppoi
Trông rẻ tiền
EN: cheap-looking; tawdry; insignificant
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 何でそんな安っぽいペテンにひっかかるんだ。
Sao lại mắc bẫy một trò lừa rẻ tiền như thế chứ.
- 彼女の服はとても安っぽい生地でできていた。
Quần áo của cô ấy được làm từ chất liệu rất rẻ tiền.
Thử ngay
安っぽい nghĩa là gì?
