Kaku Coach
Danh từN1

業ぎょう績せき

ぎょうせきgyouseki

nghiệp tích

EN: achievement; performance; results

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼のかれ業ぎょう績せきは最さい高こうの賞しょう賛さんに値あたいする。

    Thành tích của anh ấy xứng đáng nhận được lời khen ngợi cao nhất.

  • 会かい社しゃは昇進で彼かれの業ぎょう績せきに報いむくいた。

    Công ty đã đền đáp thành tích của anh ấy bằng việc thăng chức.

Thử ngay

業績 nghĩa là gì?