Kaku Coach
Động từN1

勧かん誘ゆう

かんゆうkanyuu

Khuyến dụ

EN: invitation; solicitation; canvassing

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 部ぶ活かつの勧かん誘ゆうにももう慣なれた。

    Tôi đã quen với việc rủ rê tham gia câu lạc bộ rồi.

  • 彼かれは私たちに投とう票ひょうを勧かん誘ゆうした。

    Anh ấy đã vận động chúng tôi bỏ phiếu.

Thử ngay

勧誘 nghĩa là gì?