Động từN1
流通
りゅうつうryuutsuu
lưu thông
EN: circulation (of money, goods, etc.); distribution
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 貨幣は銀行制度を通じて流通する。
Tiền tệ lưu thông thông qua hệ thống ngân hàng.
- よって流通するマネーが減り、物価上昇は鎮静化する。
Do đó lượng tiền lưu thông giảm, việc tăng giá cả được kìm hãm.
Thử ngay
流通 nghĩa là gì?
