Kaku Coach
Danh từN1

農のう地ち

のうちnouchi

đất nông nghiệp

EN: agricultural land; farmland

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは高い農のう地ち代だいを払はらわなければならなかった。

    Anh ấy đã phải trả tiền thuê đất nông nghiệp cao.

  • 借しゃっ金きんが返へん済さいできなかった農のう民みんたちは、農のう地ちを競売にかけねばならなくなりました。

    Những người nông dân không thể trả nợ đã phải mang đất nông nghiệp đi đấu giá.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

農地 nghĩa là gì?