Danh từN1
農地
のうちnouchi
đất nông nghiệp
EN: agricultural land; farmland
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は高い農地代を払わなければならなかった。
Anh ấy đã phải trả tiền thuê đất nông nghiệp cao.
- 借金が返済できなかった農民たちは、農地を競売にかけねばならなくなりました。
Những người nông dân không thể trả nợ đã phải mang đất nông nghiệp đi đấu giá.
Mẫu câu có từ này
- 〜ませんでした— Đã không ~ (quá khứ phủ định)
きのうちちはかえりませんでした。Hôm qua bố tôi đã không về.
Thử ngay
農地 nghĩa là gì?
