Kaku Coach
Danh từN1

雑ざっ貨か

ざっかzakka

tạp hóa

EN: miscellaneous goods; general goods; sundries

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼のかれ知ち人じんが田舎で雑ざっ貨か屋を経けい営えいしている。

    Người quen của anh ấy đang quản lý một cửa hàng tạp hóa ở vùng quê.

  • 学がっ校こうをでるとすぐ彼かれは父ちち親おやの雑ざっ貨か屋に働はたらきに出でた。

    Ngay khi tốt nghiệp trường học, anh ấy đã ra làm việc tại cửa hàng tạp hóa của bố.

Thử ngay

雑貨 nghĩa là gì?