Danh từN1
財
ざいzai
tài sản
EN: fortune; riches
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は努力によって財を成した。
Anh ấy đã tạo dựng được tài sản nhờ nỗ lực.
- 国民総生産は一国の財とサービスを貨幣価値で測った総生産高である。
Tổng sản phẩm quốc nội là tổng sản lượng đo lường tài sản và dịch vụ của một quốc gia bằng giá trị tiền tệ.
Mẫu câu có từ này
- 〜にかぎって/にかぎり— Chỉ riêng ~ (mới) / đặc biệt là ~
その日に限って財布を家に忘れた。Đúng ngày hôm đó tôi lại quên ví ở nhà.
Thử ngay
財 nghĩa là gì?
