Tính từ đuôi なN1
凶作
きょうさくkyousaku
mất mùa
EN: bad harvest; poor crop
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 米作は今年は凶作だ。
Vụ lúa năm nay mất mùa.
- 昨年は異常な冷夏で、稲作は10年ぶりの凶作だった。
Năm ngoái do mùa hè lạnh bất thường nên vụ lúa đã mất mùa sau mười năm.
Thử ngay
凶作 nghĩa là gì?
