Kaku Coach
Động từN1

栄さかえる

さかえるsakaeru

vinh thịnh

EN: to prosper; to flourish; to thrive

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 善ぜん人にん必かならずしも栄さかえる者ものでない。

    Người thiện chưa chắc đã là kẻ thịnh vượng.

  • 文字はそれが半なかば商しょう売ばい、半なかば芸げい術じゅつであるとき最さい高こうに栄さかえる。

    Chữ viết hưng thịnh nhất khi nó vừa mang tính thương mại vừa mang tính nghệ thuật.

Thử ngay

栄える nghĩa là gì?