Động từN1
促進
そくしんsokushin
Xúc tiến
EN: promotion; acceleration; encouragement
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼の仕事は販売の促進です。
Công việc của anh ấy là thúc đẩy việc bán hàng.
- 相互理解は平和を促進する。
Sự hiểu biết lẫn nhau thúc đẩy hòa bình.
Thử ngay
促進 nghĩa là gì?
