Động từN1
購入
こうにゅうkounyuu
mua sắm
EN: purchase; buying
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は新しいテレビを購入した。
Tôi đã mua một chiếc ti vi mới.
- 私はその品物を半額で購入した。
Tôi đã mua món đồ đó với giá nửa tiền.
Thử ngay
購入 nghĩa là gì?
こうにゅうkounyuu
mua sắm
EN: purchase; buying
Tôi đã mua một chiếc ti vi mới.
Tôi đã mua món đồ đó với giá nửa tiền.
購入 nghĩa là gì?