Động từN1
配給
はいきゅうhaikyuu
phân phối, cấp phát
EN: distribution (e.g. films, rice)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 戦時中政府は肉を配給にした。
Trong thời chiến, chính phủ thực hiện phân phối thịt theo chế độ tem phiếu.
- 彼らはパンと牛乳の追加配給を交渉で決めた。
Họ đã thương lượng để quyết định việc phân phối thêm bánh mì và sữa.
Thử ngay
配給 nghĩa là gì?
