Kaku Coach
Động từN1

合がっ併ぺい

がっぺいgappei

sáp nhập

EN: merger (of companies, towns, etc.); combination; union

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 2社しゃは合がっ併ぺいを計けい画かくしている。

    Hai công ty đang lên kế hoạch sáp nhập.

  • その合がっ併ぺいは1対たい1で行われおこなわれた。

    Việc sáp nhập đó được thực hiện theo tỷ lệ một đối một.

Thử ngay

合併 nghĩa là gì?