Kaku Coach
Động từN1

負ふ担たん

ふたんfutan

gánh nặng, gánh vác

EN: burden; load; responsibility

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは、両りょう親しんの負ふ担たんになった。

    Anh ấy đã trở thành gánh nặng cho cha mẹ.

  • 彼のかれ負ふ担たんを軽くしてやった。

    Tôi đã làm nhẹ bớt gánh nặng cho anh ấy.

Thử ngay

負担 nghĩa là gì?