Kaku Coach
Động từN1

滞たい納のう

たいのうtainou

nợ đọng, chậm nộp

EN: falling behind (with a payment); being in arrears; non-payment

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 料りょう金きん滞たい納のうで電でん話わを止めとめられた。

    Điện thoại bị cắt vì nợ cước phí.

  • 数すう日じつならまだしも10日も滞たい納のうしている。

    Vài ngày thì còn tạm chứ đã nợ đọng tới mười ngày rồi.

Thử ngay

滞納 nghĩa là gì?