Tính từ đuôi なN1
不景気
ふけいきfukeiki
bất cảnh khí
EN: economic slump; hard times; depression
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 経済はやや不景気だ。
Kinh tế đang hơi bất cảnh khí.
- 商売が不景気になりつつある。
Việc kinh doanh đang dần trở nên bất cảnh khí.
Thử ngay
不景気 nghĩa là gì?
