Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

全ぜん盛せい

ぜんせいzensei

thịnh vượng

EN: height of prosperity

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 当とう時じ、芸げい術じゅつは全ぜん盛せいでした。

    Vào thời đó, nghệ thuật rất thịnh vượng.

  • 当とう時じその宗しゅう教きょうは全ぜん盛せいだった。

    Thời đó tôn giáo ấy đang ở thời kỳ thịnh vượng.

Thử ngay

全盛 nghĩa là gì?