Động từN1
運営
うんえいunei
vận hành
EN: management; administration; operation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は病院の管理運営に責任がある。
Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý và vận hành bệnh viện.
- 学校を運営する費用が上昇し続けた。
Chi phí vận hành trường học tiếp tục tăng lên.
Thử ngay
運営 nghĩa là gì?
