Động từN1
窮乏
きゅうぼうkyuubou
khốn cùng
EN: poverty; destitution; privation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はそんな窮乏の中でどうやって暮らしていたのか。
Anh ấy đã sống trong cảnh túng quẫn đó như thế nào?
- 飢饉が人々にひどい窮乏をもたらした。
Nạn đói đã mang lại sự nghèo đói cùng cực cho người dân.
Thử ngay
窮乏 nghĩa là gì?
