Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

不ふ振しん

ふしんfushin

trì trệ, sa sút

EN: dullness; slump; stagnation

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 株かぶ式しき市し場じょうは長い不ふ振しんを続けつづけている。

    Thị trường chứng khoán tiếp tục trì trệ kéo dài.

  • 会かい社しゃは深刻しんこくな営えい業ぎょう不振ふしんに陥おちいっている。

    Công ty đang rơi vào tình trạng kinh doanh sa sút trầm trọng.

Thử ngay

不振 nghĩa là gì?