Tính từ đuôi なN1
良質
りょうしつryoushitsu
lương chất
EN: good quality; fine quality; superior quality
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 神戸は良質の牛肉で有名だ。
Kobe nổi tiếng với thịt bò chất lượng tốt.
- 良質の建材が不足している。
Vật liệu xây dựng chất lượng tốt đang bị thiếu.
Thử ngay
良質 nghĩa là gì?
