Cảm xúc & tính cách
241 từ · N1
Đang tải tiến độ
- 賢明kenmeihiền minh
- 心地kokochiCảm giác
- 心掛けkokorogakeÝ thức
- 心強いkokorozuyoiVững lòng
- 心細いkokorobosoiBơ vơ
- 快いkokoroyoiDễ chịu
- 個性koseicá tính
- 孤独kodokucô độc
- 好ましいkonomashiiđáng thích
- ごまかすgomakasuche giấu, đánh lừa
- 細やかkomayakatỉ mỉ, chu đáo, ân cần
- 籠もるkomorutập trung, giam mình
- 懲りるkorirutừ bỏ, tởn tới già
- 根気konkisự kiên nhẫn, sự bền chí
- 冴えるsaerutrong trẻo
- 叫びsakebitiếng kêu gào
- Văn viếtさぞsazochắc hẳn
- 雑zatsuqua loa
- さっぱりするsapparisurusảng khoái
- 残酷zankokutàn khốc
- 軽蔑keibetsukhinh miệt
- けがらわしいkegarawashiidơ bẩn
- 堂々doudouđường hoàng
- とがめるtogamerukển trách
- とぼけるtobokerugiả vờ ngây thơ
- ドライdoraithực dụng
- 鈍感donkanchậm chạp, vô cảm, cùn
- 内心naishinnội tâm, trong lòng
- 嘆くnagekuthan thở, thương tiếc
- 和やかnagoyakahòa nhã, êm đềm
- 情けnasaketình nghĩa, lòng trắc ẩn
- 情無いnasakenaiđáng thương, thảm hại
- 情深いnasakebukaigiàu lòng trắc ẩn, nhân hậu
- 何気ないnanigenaibình thản
- 悩ましいnayamashiigợi cảm
- 悩ますnayamasulàm phiền muộn
- 悩みnayaminỗi phiền muộn
- 何だかnandakakhông hiểu sao, hơi
- 憎しみnikushimisự căm thù, lòng căm hận
- 妬むnetamughen tị
- 熱意netsuinhiệt ý
- 眠たいnemutaibuồn ngủ
- 望ましいnozomashiiđáng mong ước
- のどかnodokathanh bình
- いたわるitawaruđối xử ân cần
- 一心isshinnhất tâm, toàn tâm toàn ý
- 挑むidomukhiêu chiến, thử sức
- 祈りinorilời cầu nguyện, sự cầu nguyện
- 嫌々iyaiyamiễn cưỡng, bất đắc dĩ
- 卑しいiyashiihèn hạ, bỉ ổi
- いやらしいiyarashiighê tởm, đồi trụy
- 陰気inkiâm khí, u ám
- 受身ukemithụ động, thế thủ
- 嘘つきusotsukikẻ nói dối
- うっとうしいuttoushiiu ám, khó chịu
- うつむくutsumukucúi đầu
- うぬぼれunuboretự cao, tự đại
- うんざりunzarichán ngấy
- エレガントeregantothanh lịch
- おおげさoogesacường điệu
- 臆病okubyounhát gan
- 惜しむoshimutiếc nuối
- 恐れosorenguy cơ
- Khiêm nhường恐れ入るosoreirukính nể
- 落ち込むochikomusuy sụp
- 落ち着きochitsukisự điềm tĩnh
- おっかないokkanaiđáng sợ
- おどおどodoodorụt rè
- 怯えるobierukhiếp sợ
- 愚かorokangu ngốc, dại dột
- おろそかorosokalơ đễnh, xao lãng
- 顔付きkaotsukivẻ mặt
- がっくりgakkurithất vọng
- がっしりgasshirivạm vỡ
- がっちりgatchirivững chắc
- 勝手kattetùy tiện
- 活発kappatsuhoạt bát
- 頑固gankoNgoan cố, bướng bỉnh
- 感無量kanmuryouCảm vô lượng
- 寛容kanyouKhoan dung
- 貫禄kanrokuUy phong
- 気軽kigaruThoải mái
- 気障kizakiêu kỳ
- 気質kishitsukhí chất
- 傷付くkizutsukubị thương
- 傷付けるkizutsukerulàm tổn thương
- 気立てkidatetính nết
- 几帳面kichoumenngăn nắp, cẩn thận, tỉ mỉ
- 気品kihinkhí phái, tao nhã
- 気まぐれkimaguretính thất thường, hay thay đổi
- 生真面目kimajimequá nghiêm túc, rất chăm chỉ
- きまりわるいkimariwaruingượng ngùng, xấu hổ
- 華奢kyashamình hạc xương mai
- 窮屈kyuukutsuchật chội
- 驚異kyouisự kinh ngạc
- 共感kyoukansự đồng cảm
- 強硬kyoukoucứng rắn
- 郷愁kyoushuunỗi nhớ quê
- 清らかkiyorakathanh khiết
- 勤勉kinbencần cù
- くすぐったいkusuguttainhột
- 軽快keikainhanh nhẹn, du dương, vui tươi
- 軽率keisotsukhinh suất
- 同感doukanđồng cảm
- 同情doujouđồng tình
- 嗜好shikousở thích
- 自尊心jisonshintự tôn tâm
- 慕うshitauhâm mộ
- 下心shitagokoroý đồ ngầm
- 赤らむakaramuđỏ mặt
- 諦めakirameSự từ bỏ
- あくどいakudoiLè loẹt
- 憧れakogareSự khao khát
- 浅ましいasamashiiĐê tiện
- 欺くazamukuLừa dối
- 嘲笑うazawarauCười nhạo
- 焦るaseruNóng vội
- あせるaseruvội vã
- 呆気ないakkenaiQuá nhanh chóng
- 圧倒attouáp đảo
- 危ぶむayabumuHoài nghi, lo ngại
- 荒っぽいarappoiThô lỗ, cọc cằn
- 案じるanjirulo lắng
- いい加減iikagenqua quýt
- 生き甲斐ikigailẽ sống
- 意気込むikigomuhăng hái
- 衝撃shougekiXung kích
- 情緒jouchotình cảm, cảm xúc
- 情緒joushotình cảm, cảm xúc
- 情熱jounetsuniềm nhiệt huyết, sự đam mê
- 人格jinkakunhân cách
- 心情shinjoutâm tình
- 心中shinjuutâm sự
- 辛抱shinboutân bão
- すがすがしいsugasugashiisảng khoái
- すばしこいsubashikoinhanh nhẹn
- 誠実seijitsuthành thật
- 清純seijunthanh thuần
- 切実setsujitsuthiết thực
- 切ないsetsunaiđau đớn
- センスsensugu thẩm mỹ
- 善良zenryoulương thiện
- 素っ気無いsokkenaiLạnh nhạt
- 外方soppoQuay đi
- 素朴sobokuMộc mạc giản dị
- ぞんざいzonzaiqua loa, cẩu thả
- 大胆daitanđại đảm, gan dạ, táo bạo
- 待望taibouđợi mong, ngóng chờ
- 耐えるtaeruchịu đựng
- 堪えるtaeruchịu đựng
- たくましいtakumashiivạm vỡ
- 魂tamashiitâm hồn
- 短気tankinóng nảy
- 畜生chikushouđồ súc sinh
- 痛感tsuukanthống cảm
- 痛切tsuusetsuthống thiết
- つくづくtsukuzukusâu sắc
- 謹むtsutsushimuCẩn, cẩn trọng, kính cẩn
- 突っ張るtsupparuCăng ra, bướng bỉnh
- 露骨rokotsulộ liễu
- ロマンチックromanchikkulãng mạn
- 煩わしいwazurawashiiphiền toái, rườm rà
- はかないhakanaiphù du, ngắn ngủi
- ばかばかしいbakabakashiingớ ngẩn, vớ vẩn
- 薄弱hakujakuyếu ớt, mỏng manh
- 励ますhagemasukhích lệ
- 恥hajinỗi hổ thẹn
- 恥じらうhajiraungượng ngùng
- 恥じるhajiruhổ thẹn
- 嫉妬shittoghen tuông
- 淑やかshitoyakadịu dàng, nhã nhặn
- しぶといshibutoilì lợm
- 執着shuujakuchấp trước
- 執着shuuchakuchấp trước
- 敏感binkanmẫn cảm, nhạy cảm
- ファイトfuaitocố lên
- 耽るfukeruchìm đắm
- 老けるfukerugià đi
- 不服fufukubất phục, không đồng ý
- 震わせるfuruwaserulàm run rẩy, rung lên
- 憤慨fungaiphẫn nộ, căm phẫn
- 閉口heikoubế khẩu
- 辟易hekiekingán ngẩm
- ぺこぺこpekopekođói lả
- 呆然bouzenbàng hoàng
- 誇るhokorutự hào
- ぼやくboyakuCằn nhằn
- 本気honkithật sự
- 本音honnelòng dạ thật
- 真心magokorochân tình, thành ý
- まごつくmagotsukubối rối, lúng túng
- 待ち遠しいmachidooshiimong mỏi, ngóng chờ
- 待ち望むmachinozomumong mỏi, chờ mong
- 見苦しいmigurushiichướng mắt, khó coi
- みすぼらしいmisuborashiixơ xác, tồi tàn
- 見せびらかすmisebirakasukhoe khoang
- 未練mirenvương vấn tiếc nuối
- 無口mukuchiít nói
- 無邪気mujakingây thơ
- 無茶muchaquá mức, vô lý
200/241 từ
