Tính từ đuôi なN1
勤勉
きんべんkinben
cần cù
EN: diligent; hard-working; industrious
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は勤勉な人だ。
Anh ấy là một người chăm chỉ.
- 勤勉は成功の母。
Cần cù là mẹ của thành công.
Mẫu câu có từ này
- 〜(し)うる— Có thể ~ (về lý thuyết)
勤勉さが経験不足を補うこともあり得る。Sự chăm chỉ cũng có thể bù đắp cho việc thiếu kinh nghiệm.
- 〜にもまして— Hơn cả ~ / so với ~ thì còn hơn
トムはいまや以前にもまして勤勉に働いている。Bây giờ Tom làm việc chăm chỉ hơn cả trước đây.
Thử ngay
勤勉 nghĩa là gì?
