Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

勤きん勉べん

きんべんkinben

cần cù

EN: diligent; hard-working; industrious

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは勤勉きんべんな人ひとだ。

    Anh ấy là một người chăm chỉ.

  • 勤きん勉べんは成せい功こうの母はは。

    Cần cù là mẹ của thành công.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

勤勉 nghĩa là gì?